Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khố

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khố

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Trang phục"

rach-ruoi-324

rách rưới

Cánh tay trái úp ngang tầm ngực, bàn tay phải úp lên bắp tay trái rồi cào từ bắp tay trái xuống tới cổ tay.

vay-331

váy

Hai bàn tay xoè, đặt úp hai bàn tay cạnh nhau ở trước tầm bụng ngay dây thắt lưng rồi kéo di chuyển hai bàn tay cùng lúc xòe ra hai bên hông.

quan-sot-323

quần sọt

Các ngón tay phải nắm chạm ngay quần. Sau đó đánh chữ cái Q và S.