Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kéo (hành động)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kéo (hành động)

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, đưa chếch sang trái rồi kéo vào người.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

them-2931

thêm

Bàn tay trái khép ngửa đặt tay giữa tầm ngực, tay phải khép đưa từ dưới lên úp lên lòng bàn tay trái.

che-bien-2495

chế biến

Hai tay nắm, đập nắm tay phải lên nắm tay trái 2 lần. Sau đó hai tay nắm chỉa hai ngón trỏ ra áp hai nắm tay với nhau rồi xoay hai ngón trỏ theo hai hướng khác nhau.

vo-tay-2999

vỗ tay

Hay tay vỗ vào nhau.

chap-thuan-2487

chấp thuận

Hai tay khép, đưa ra trước rồi chụm các ngón tay lại, kéo thụt 2 tay vào trong. Sau đó đưa tay phải ra trước, bàn tay nắm úp rồi gật nhẹ cổ tay.

nghi-ra-7218

Nghĩ ra

Ngón trỏ duỗi thẳng, đặt vào thái dương. Đầu hơi cúi, sau đó ngẩng lên, mắt sáng, mở to