Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kéo cắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kéo cắt

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa hướng ra trước rồi hai ngón đó chập lại hở ra (nhấp hai lần).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

ti-vi-1494

ti vi

Tay trái úp ngang tầm ngực, bàn tay phải xòe, lòng bàn tay hướng ra trước, đặt cổ tay phải lên mép lưng bàn tay trái rồi lắc bàn tay phải đưa qua đưa lại.

ta-563

tạ

Đánh chữ cái “T, A” rồi thêm dấu nặng.