Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hội

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hội

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe, ngón cái mở rộng, đưa từ hai bên vào giữa trước tầm ngực, sáu đầu ngón tay chạm nhau tạo thành hình tròn.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Lễ hội"

dua-dam-1526

đưa đám

Hai tay làm động tác thắt khăn tang.Sau đó hai bàn tay khép khum úp vào nhau.

thanh-gia-1578

thánh giá

Hai tay nắm lại, hai ngón trỏ duỗi thẳng, ngón trỏ trái hướng thẳng đứng, ngón trỏ tay phải đặt ngang vuông góc ở gần đầu ngón trỏ tay trái.