Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ họ ngoại

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ họ ngoại

Cách làm ký hiệu

Hai tay khép, úp trước tầm ngực, úp tay trái cao hơn tay phải, sau đó đánh chữ cái N đưa ra ngoài.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

chung-em-641

chúng em

Bàn tay phải đưa ra úp chếch về bên trái, rồi kéo nhẹ từ trái sang phải, sau đó đặt nhẹ lòng bàn tay lên ngực.

em-trai-668

em trai

Tay phải khép, đặt bên ngực trái, lòng bàn tay hướng xuống, sau đó đưa lên chạm cằm.

chi-632

chị

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.