Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ há miệng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ há miệng

Cách làm ký hiệu

Mặt hơi ngửa, miệng há ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

giai-bay-2645

giải bày

Hai bàn tay khép để ngửa, đưa ra trước hơi chếch về bên phải, tay phải bên trong tay trái rồi hoán đổi hai tay ra vô.

hoa-ve-2683

họa (vẽ)

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải xòe, ngón cái chạm ngón trỏ, đặt ngửa tay phải hờ trên lòng bàn tay trái rồi quay tay phải một vòng.

thong-nhat-2943

thống nhất

Hai bàn tay xòe đưa từ dưới lên tới giữa tầm ngực, lòng hai bàn tay hướng ra trước, hai ngón trỏ và cái của hai bàn tay tạo thành vòng tròn móc vào nhau rồi xoay một vòng.

nham--mat-2842

nhắm mắt

Mắt nhắm lại (cụ thể).