Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gợi ý

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gợi ý

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay duỗi tự nhiên, ngón trỏ cong, đầu ngón tay chạm đầu ngón cái; lòng bàn tay hướng ra trước. Tại thái dương, búng 2 ngón tay. Môi cong, mày nhướn, đầu đưa về trước.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

xin-loi-3018

xin lỗi

Tay phải đánh chữ cái X, và L đồng thời gật đầu.

keu-goi-2703

kêu gọi

Tay phải giơ ra trước ngoắc một cái rồi đưa vào đập mạnh lên mu bàn tay trái.

hat-hoi-1710

hắt hơi

Tay phải che miệng rồi hắt hơi cụ thể.

im-2699

im

Tay phải nắm, chìa ngón trỏ thẳng đặt vào giữa miệng.