Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giao thông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giao thông

Cách làm ký hiệu

Hai tay đẩy thẳng ra trước đồng thời bắt chéo hai cẳng tay với nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

xe-ngua-420

xe ngựa

Hai bàn tay xòe, hơi khum, đặt hai tay có khoảng cách, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi cùng lăn tròn về phía trước. Sau đó ngón trỏ và ngón giữa của hai tay duỗi thẳng và đặt úp chéo lên nhau rồi cùng nhấp nhấp đẩy về trước.

cau-khi-368

cầu khỉ

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ thẳng ra trước, dùng ngón cái và ngón trỏ tay phải đặt vuông góc với ngón trỏ tay trái, rồi vuốt nhẹ ra đầu ngón trỏ tay trái. Sau đó dùng ngón trỏ và ngón giữa tay phải làm động tác đi nhẹ trên ngón trỏ tay trái.

giao-thong-duong-bo-32

giao thông đường bộ

Hai tay đẩy thẳng ra trước đồng thời bắt chéo hai cẳng tay với nhau.Sau đó hai bàn tay úp trước tầm ngực, tay phải ở trong, tay trái ở ngoài rồi đẩy hai tay qua lại ngược chiều nhau đồng thời hoán đổi tay trong tay ngoài.