Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gàu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gàu

Cách làm ký hiệu

Tay phải xòe, các ngón tay hơi cong, tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra chạm đầu ngón trỏ vào ngay cổ tay phải rồi xoáy cổ tay, dùng bàn tay múc ngửa lên

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

noi-com-dien-1435

nồi cơm điện

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống chạm nhau rồi vẽ một vòng tròn. Sau đó tay phải nắm chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa rađẩy về trước một cái.

xang-1511

xăng

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra, đẩy chúi mũi ngón cái vào giữa tầm ngực.Sau đó hai tay nắm, úp ra trước rồi vặn cổ tay ra trước hai lần như lên tay ga.