Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo vòng bụng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo vòng bụng

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

da-1663

da

Các ngón tay phải úp lên cánh tay trái xoa xoa.

benh-lao-1599

bệnh lao

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Hai bàn tay xòe rộng bắt chéo nhau úp giữa ngực rồi khom người ho mạnh 2 lần.

Từ cùng chủ đề "Động Từ"

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"