Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đỡ đần

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đỡ đần

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm, đặt trước tầm ngực, tay phải đánh chữ cái Đ, đặt lên trên nắm tay trái, rồi đẩy hai nắm tay nhích ra vào hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nam-2821

nắm

Tay phải nắm, đưa ngửa ra trước.

hon-2688

hôn

Hai tay chúm, đặt hai chúm tay sát nhau rồi xoay tay qua lại.

chon-cat-2509

chôn cất

Hai bàn tay khép, hướng vào nhau đưa từ 2 bên vào rồi đặt úp trước tầm ngực.

nghiem-cam-775

nghiêm cấm

Hai bàn tay khép đưa ra trước chặt chéo nhau ở cổ tay.