Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dấu chấm than

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dấu chấm than

Cách làm ký hiệu

Ngón út tay phải làm chấm than.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

mau-so-3203

mẫu số

Tay phải khép, úp trước tầm ngực rồi kéo ngang qua phải, sau đó đánh chữ cái M và S

thuc-hanh-2950

thực hành

Hai tay hơi xòe, úp bên trái rồi đưa sang úp bên phải. Sau đó tay phải chúm đưa lên, đầu các ngón tay chạm vào giữa trán.

dau-cham-het-3108

dấu chấm hết

Dùng ngón út tay phải chấm về phía trước.Sau đó lòng bàn tay phải đặt áp vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.