Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đãi (gạo, vàng)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đãi (gạo, vàng)

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm lại đưa về phía trước, lòng bàn tay đối diện cách nhau một khoảng, rồi xoay tròn hai cánh tay từ phải sang trái hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

du-do-7189

Dụ dỗ

Tay phải nắm, ngón trỏ cong, chạm đầu ngón trỏ vào khuỷu ngoài tay trái.

cau-ca-6905

câu cá

Bàn tay phải nắm, để trước mặt, đặt lên mu bàn tay trái nắm, cẳng tay trái nằm ngang. Tay phải chuyển động gặp khuỷu tay.