Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đa kinh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đa kinh

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

toc-1837

tóc

Các ngón tay nắm tóc chỉ cụ thể.

hinh-dang-1711

hình dáng

Tay phải hơi chúm, đưa lên trước tầm mắt phải rồi chúm các ngón tay lại sau đó kéo vạt từ trên bờ vai xuống tới chân đồng thời người hơi ngã theo.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

bap-ngo-1855

bắp (ngô)

Tay trái nắm, đưa ra ngang tầm ngực, tay phải nắm đặt sát nắm tay trái rồi dùng ngón cái tay phải chạm chạm lên ngón cái của tay trái, tỉa ngón cái tay phải ra 3 lần.

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"