Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đa kinh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đa kinh

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ngap-1770

ngáp

Tay che miệng, miệng há ra và ngước lên.

duoi-1679

đuôi

Tay phải khép, đặt ngửa ra sau mông rồi cử động nhích nhẹ bàn tay lên xuống

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"