Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ củ cà rốt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ củ cà rốt

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

gung-1930

gừng

Bàn tay trái khép, ngửa, để trước giữa tầm ngực, tay phải đưa ra, lòng bàn tay phải đập vào lòng bàn tay trái.

trai-mit-2057

trái mít

Các ngón tay trái chụm ngửa lên, đặt tay ngang tầm ngực phải, dùng ngón cái và ngón trỏ tay phải búng búng dưới mu bàn tay trái.

nu-2014

nụ

Các ngón tay chúm lại đưa ra trước.