Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chặt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chặt

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

la-2742

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra ngoặc ngón trỏ qua trái.

khoet-2727

khoét

Bàn tay trái khép đưa ra trước, lòng bàn tay hơi ngửa, bàn tay phải khép, các ngón tay hơi cong rồi dùng các đầu ngón tay phải múc khoét trong lòng bàn tay trái.

keu-2706

kêu

Tay phải đập mạnh lên mu bàn tay trái.

chay-2481

chảy

Bàn tay phải khép úp rồi đẩy lượn ra trước.