Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ là

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ là

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra ngoặc ngón trỏ qua trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tranh-396

tránh

Hai cánh tay hơi gập khuỷu, hai bàn tay nắm, chỉa ngón trỏ và ngón cái ra, đặt úp hai nắm tay gần nhau ở giữa tầm ngực rồi đẩy thẳng hai tay ra trước sau đó kéo tách hai tay dang ra hai bên.

keu-goi-2704

kêu gọi

Tay phải để kí hiệu chữ K, đặt trước miệng rồi đưa ra ngoài. Sau đó tay phải đưa ra trước, lòng bàn tay hướng xuống dưới, rồi vẫy vẫy tay.

dam-745

đâm

Tay phải nắm, giơ lên cao rồi đâm mạnh ra trước.

tam-2913

tắm

Bàn tay phải xoè úp vào ngực, vuốt vuốt xuống 2 cái.