Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chào cờ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chào cờ

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khép đặt chếch lên trán. Sau đó khuỷu tay phải đặt vuông góc trên mu bàn tay trái, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái rồi cử động cổ tay, vẩy bàn tay hai cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chong-ung-2516

chống úng

Tay trái nắm, đặt tay trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải khép úp lên nắm tay trái.Sau đó tay phải khép, úp cao ngang tầm đầu chếch về bên phải rồi phất nhẹ xuống hai lần.

can-2447

cắn

Bàn tay trái úp xuống trước tầm ngực, bàn tay phải xòe chụp lên mu bàn tay trái rồi túm các ngón tay lại.