Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chả cá

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chả cá

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"

xi-dau-3435

xì dầu

Bàn tay trái ngửa, lòng bàn tay hơi khum, tay phải nắm, ngón cái duỗi thẳng rồi xịt xịt hờ trên lòng bàn tay trái.

chat-3348

chát

Tay phải đánh chữ cái C, sau đó đưa lên miệng mặt nhăn lại

lap-xuong-3394

lạp xưởng

Tay phải có dạng như chữ cái P đặt úp vào giữa ngực rời nhích nhẹ hai lần.

banh-com-3290

bánh cốm

Tay phải chụm đưa lên bên mép miệng phải, chuyển sang chữ cái C.