Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cao quý

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cao quý

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

e-3937

ế

Tay phải đánh chữ cái Ế, mặt diễn cảm.

hoi-han-3979

hối hận

Tay phải úp vào giữa ngực, đầu cúi xuống.

chieu-3864

chiều

Cánh tay trái úp ngang tầm bụng, tay phải khép úp đưa từ trong ra ngoài đi vắt ngang qua cẳng tay trái, mũi tay chúi xuống.

uong-buong-4221

ương bướng

Các ngón tay phải cong, lòng bàn tay hướng ra trước đặt mu bàn tay lên trán rồi gõ nhẹ lên trán hai cái.

xau-4248

xấu

Tay phải xòe, lòng bàn tay hướng sang trái, phất tay xuống trước mặt, mặt nhăn.