Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ campuchia
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ campuchia
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái N. Sau đó hai tay chấp trước ngực rồi đưa một vòng từ trái sang phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
lăng bác hồ
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đưa lên đặt trước trán, hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi kéo vẽ một hình chữ nhựt. Sau đó tay phải đánh chữ cái B rồi kéo bàn tay vào, các ngón tay ôm chạm cằm và vuốt xuống một cái.
Từ phổ biến
virus
3 thg 5, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
má
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
tàu thủy
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
cây
(không có)
bán
(không có)
cân nặng
31 thg 8, 2017
búp bê
31 thg 8, 2017