Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cá voi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cá voi

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Con vật"

rong-2267

rồng

Hai bàn tay úp, ngón út và áp út nắm lại, các ngón còn lại cong cứng, đặt hai bàn tay gần dưới mặt rồi đẩy tới trước đồng thời uốn lượn như dạng mình rồng.

ho-2238

hổ

Hai tay xòe, các ngón tay cong cứng, để hai tay úp trước tầm cổ rồi đẩy hai tay xuống đồng thời các ngón tay hơi gập vào.

chim-se-2124

chim sẻ

Hai cánh tay dang về hai bên, lòng bàn tay úp rồi nhịp hai cánh tay bay lên bay xuống.Sau đó cánh tay trái gập ngang tầm ngực dưới, bàn tay trái nắm, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón có kẻ hở rồi úp vắt ngang cổ tay trái.