Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cà chua

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cà chua

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xòe, các ngón tay cong và tóp vào, đưa lên đặt chụp vào gò má.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

qua-2031

quả

Tay phải xoè ngửa, các ngón hơi cong nhấn xuống một cái.

vu-sua-2068

vú sữa

Tay phải xòe, ngón trỏ chạm môi, quay vòng chung quanh môi.

rom-ra-2035

rơm rạ

Tay trái gập vuông góc trước tầm bụng, lòng bàn tay úp.Tay phải kí hiệu chữ cái V, đặt lên bàn tay trái, lòng bàn tay ngửa, rồi hầt tay phải lên hai lần.

gai-1928

gai

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên trên, bàn tay trái xòe úp lòng bàn tay trái lên đầu ngón trỏ phải, sau đó giũ giũ bàn tay trái và đồng thời di chuyển tay về bên phải.