Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bừa bãi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bừa bãi

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái xòe úp trước tầm ngực, bàn tay phải xòe úp đưa vòng từ ngoài vào trên bàn tay trái rồi chuyển bàn tay trái lên trên bàn tay phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

thich-4175

thích

Các ngón tay phải chạm cổ vuốt vuốt 2 cái.

xau-4243

xấu

Bàn tay phải nắm úp , chỉa ngón cái ra rồi đẩy chúi ngón cái xuống đồng thời mặt nghiêng sang trái.

muon-4077

muộn

Tay phải đánh hất ra phía sau hai lần.