Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bó bột

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bó bột

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép đặt giữa tầm ngực rồi quấn quanh 1 vòng với nhau. Tay phải chụm úp, đưa ra trước rồi xoa xoa các đầu ngón tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

aids-7171

AIDS

Hai đầu ngón giữa chạm vào giữa trán và giữa bụng 2 lần.

xuat-tinh-trong-7251

Xuất tinh trong

Các ngón tay trái gập, lòng bàn tay hướng vào trong. Búng tay phải hướng vào người.