Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đuôi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đuôi

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép, đặt ngửa ra sau mông rồi cử động nhích nhẹ bàn tay lên xuống

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

dong-tinh-nu-7199

Đồng tính nữ

Bàn tay ký hiệu chữ T, chạm đầu ngón trỏ vào ngực trái 2 lần.

gu-1709

Bàn tay trái khép, hơi khum rồi úp lòng bàn tay trái lên vai phải , rồi từ đó kéo tay trái ra đồng thời uốn lượn thành nửa vòng cong trước tầm mặt.

phu-nu-1801

phụ nữ

Đánh chữ cái “P” rồi tay nắm dái tai.