Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ biết ơn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ biết ơn
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải khép úp vào trán.Sau đó đưa xuống úp lên trước miệng rồi đưa nhẹ tay ra trước đồng thời đầu cúi theo.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ phổ biến
bác sĩ
(không có)
ao hồ
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021
màu sắc
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
chào
(không có)
tàu hỏa
(không có)
chị
(không có)