Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bếp
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bếp
Cách làm ký hiệu
Ngón trỏ và ngón giữa của hai tay đặt chéo lên nhau đồng thời đẩy ra phía trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Đồ vật"
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
thành phố hồ chí minh
Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng ra sau, tay phải nắm lỏng, ngón cái và ngón trỏ tạo dạng như chữ S rồi đặt chạm vào ngay khuỷu tay trái.
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
nhập khẩu
29 thg 3, 2021
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
gà
(không có)
cá ngựa
31 thg 8, 2017
con châu chấu
31 thg 8, 2017
Viêm họng
28 thg 8, 2020
bàn chân
31 thg 8, 2017
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
quả măng cụt
(không có)