Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khẩu trang

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khẩu trang

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, ngón cái và ngón trỏ của hai tay chỉa ra tạo khoảng cách rộng để lên giữa miệng rồi kéo ra hai bên đến tai. Sau đó tay phải khép, lòng bàn tay khum, đưa lên bịt miệng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

dan-t-rung-1296

đàn t' rưng

Hai tay nắm, đặt trước tầm bụng, tay phải hơi cao hơn tay trái rồi đập cả hai tay nhịp xuống một lần, di chuyển lên trước tầm ngực đập nhịp một lần, di chuyển lên trước tầm mặt đập nhịp hai lần.

kim-bang-501

kim băng

Tay phải nắm, ngón trỏ và ngón cái nhấp nhấp bên ngực trái.