Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bảo vệ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bảo vệ

Cách làm ký hiệu

Ngón cái và ngón cái của tay phải chỉa ra cong cong, tạo khoảng rộng song song đặt lên bắp tay trái rồi kéo tay vòng vào nách.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

khoa-than-7206

Khỏa thân

Tay phải chạm áo, quần, sau đó chạm tay trái, các ngón xòe, chuyển động xoay tròn

chai-toc-2480

chải tóc

Tay phải nắm lại đặt lên đầu, rồi làm động tác chải, sau đó mở tay ra và chạm tay vào đầu.

muon-2818

muốn

Các ngón tay phải chạm cổ rồi kéo xuống.

nhau-7219

Nhậu

Các ngón tay nắm, ngón cái bung, lòng bàn tay hướng sang phía còn lại. Chuyển động tay từ dưới lên trên dừng tại miệng