Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ảnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ảnh

Cách làm ký hiệu

Tay phải chỉa ngón trỏ và ngón cái hơi cong gập lên gập xuống trước mắt rồi đưa xuống chạm vào giữa lòng bàn tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

co-84

Tay phải nắm đưa úp ra trước rồi gật cổ tay.

co-chu-83

cỡ chữ

Tay phải đánh chữ cái ABC. Sau đó từ chữ cái C các ngón tay chúm vào rồi mở ra hai lần.

sao-chep-146

sao chép

Tay trái khép đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng xuống, tay phải xòe chạm các đầu ngón tay phải vào dưới lòng bàn tay trái rồi kéo tay phải xuống đồng thời các ngón tay chúm lại.

con-tro-chuot-85

con trỏ chuột

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ hướng lên đưa tay ra trước rồi quay hai vòng.

dinh-dang-92

định dạng

Tay trái ngửa lòng bàn tay hướng lên trên tay phải nắm lại để thừa ngón trỏ và cái chạm vào nhau rồi làm động tác viết trên lòng bàn tay trái, tay phải úp nắm lại để thừa hai ngón trỏ và giữa rồi lật ngửa lên.