Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xin phép

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xin phép

Cách làm ký hiệu

Hai tay chập vào nhau, mũi hướng lên rồi nhích nhẹ một cái.Sau đó đưa bàn tay phải ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi nhích nhẹ kéo từ trái sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

nghich-ngom-4081

nghịch ngợm

Hai bàn tay xòe úp song song mặt đất rồi đưa qua đưa lại hai lần.

yen-lang-4253

yên lặng

Ngón trỏ tay phải đặt thẳng đứng trước miệng rồi đưa bàn tay phải từ miệng ra phía ngoài, lòng bàn tay hướng ra ngoài.

dam-3918

đậm

Hai tay nắm, đặt dang hai bên rồi kéo mạnh hai tay vào trước tầm ngực, hai cổ tay bắt chéo nhau.

nhat-4085

nhạt

Các ngón tay chạm miệng đưa ra, chạm vào đưa ra (động tác nhẹ).