Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vui
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vui
Cách làm ký hiệu
Hai tay gập khuỷu, bàn tay xòe, hai lòng bàn tay hướng vào hai tai, lắc lắc hai bàn tay, mặt diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
phiền phức
4 thg 9, 2017
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
bầu trời
(không có)
mại dâm
(không có)
bát
(không có)
trái chanh
(không có)
đẻ
(không có)
cà vạt
(không có)
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020