Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ voi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ voi

Cách làm ký hiệu

Hai tay đánh hai chữ cái “Y”, chấm hai đầu ngón cái vào hai bên mép miệng, rồi cử động lên xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

rong-2267

rồng

Hai bàn tay úp, ngón út và áp út nắm lại, các ngón còn lại cong cứng, đặt hai bàn tay gần dưới mặt rồi đẩy tới trước đồng thời uốn lượn như dạng mình rồng.

con-ran-2191

con rắn

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ ra trước rồi di chuyển tới trước theo hình SIN giống như con rắn đang bò.

con-ba-ba-2143

con ba ba

Hai cánh tay đưa dang rộng ra trước.khuỷu tay hơi cong, bàn tay khép úp rồi nhích hai tới trước đồng thời đầu hơi cúi nhích theo.

con-vit-xiem-2213

con vịt xiêm

Bàn tay phải khép hơi khum, đặt mu dưới cằm rồi từ từ đưa ra phía ngoài. Sau đó ngón áp út và ngón út của tay phải nắm lại, chỉa ngón cái , ngón trỏ và ngón giữa ra đặt mu bàn tay lên trước miệng rồi nhấp nhấp ba ngón tay.