Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vâng lời

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vâng lời

Cách làm ký hiệu

Hai tay đặt ngửa ra trước rồi từ từ đưa về bên phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ky-luat-764

kỷ luật

Hai tay khép, để sát nhau, úp trước tầm ngực rồi đẩy xoay hai vòng.

cam-on-2425

cảm ơn

Hai bàn tay hơi khum, lòng bàn tay phải úp lên mu bàn tay trái, đưa hai tay về phía phải rồi từ từ kéo về đặt trước ngực. Sau đó nhấn tay nhẹ xuống dưới đồng thời cuối đầu xuống.

giat-minh-2651

giật mình

Hai bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau đặt hai nắm tay trước ngang tầm ngực. Sau đó giựt nhẹ hai nắm tay một cái rồi đẩy hai nắm tay vào người đồng thời các ngón tay xoè ra úp lòng bàn tay vào ngực.