Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trợ lý / trợ giảng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trợ lý / trợ giảng

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

luyen-tap-3196

luyện tập

Hai tay nắm, dùng nắm tay phải đập lên mu nắm tay trái hai lần. Sau đó tay phải chúm đặt lên giữa trán.

hoc-gioi-3155

học giỏi

Các ngón tay phải chụm lại đặt lên giữa trán. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đưa nắm tay ra trước.

kien-thuc-3171

kiến thức

Tay phải hơi chúm, úp bên trán phải, rồi từ từ mở các ngón tay ra, mắt diễn cảm. Sau đó, tay phải nắm, chỉa ngón cái lên.

nuoc-mam-3418

nước mắm

Bàn tay phải khép ngửa, các ngón tay hơi cong, đưa tay ra trước rồi lắc lắc bàn tay. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón út lên chấm nơi khóe miệng bên phải rồi kéo tay đưa ra trước về phía bên phải.