Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sự rụng trứng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sự rụng trứng

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xòe, các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng lên trên, để tay sát vào hông phải. Di chuyển tay phải ra giữa rốn, xuống dưới đồng thời vung tay mạnh cho lòng bàn tay hướng xuống rồi ra phía trước.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

xay-ra-4497

xảy ra

Các ngón tay nắm, ngón cái và ngón út chỉ ra giống hình chữ cái ngón tay Y, áp hai lòng bàn tay vào nhau, chuyển động xoay hai tay ra trước và vào người so le nhau, tay phải ra trước tay trái vào người và ngược lại.

bao-cao-su-4277

bao cao su

Tay phải, ngón trỏ và ngón cái khép tạo thành vòng tròn, các ngón còn lại xòe ra, để áp vào má phải, đồng thời má phải phình ra, má phải hơi hướng ra trước.

kha-nang-4368

khả năng

Tay trái, bàn tay thẳng, các ngón tay xòe rộng, lòng bàn tay hướng xuống, để trước ngực. Tay phải, bàn tay thẳng, các ngón tay xòe rộng, lòng bàn tay hướng sang trái, để lên bàn tay trái. Kéo bàn tay phải trên bàn tay trái từ đầu ngón út đến cuối ngón cái bàn tay phải.

phuc-tap-4418

phức tạp

Hai tay co các ngón tay, đặt trước ngực, lòng tay phải hướng xuống, lòng tay trái hướng lên, chuyển động xoay tròn mạnh ngược chiều nhau.

hanh-phuc-gia-dinh-4327

hạnh phúc gia đình

Hai tay, bàn tay thẳng, các ngón tay khép, lòng bàn tay hướng lên và hướng vào nhau, tiếp xúc với nhau ở đầu các ngón tay, để trước ngực. Di chuyển hai tay thành hai CCNT “C” để nằm ngang và tiếp xúc với nhau tạo thành hình tròn trước ngực.