Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép ngửa đặt gần nhau trước tầm ngực đưa qua đưa lại. Mặt cười diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
Macao
27 thg 3, 2021
bão
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
Đau bụng
29 thg 8, 2020
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
u
(không có)
trang web
5 thg 9, 2017
bao tay
31 thg 8, 2017
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020