Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép ngửa đặt gần nhau trước tầm ngực đưa qua đưa lại. Mặt cười diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
khuyên tai
(không có)
đẻ
(không có)
cơm
(không có)
con khỉ
(không có)
ăn cơm
(không có)
rửa tay
3 thg 5, 2020
bò bít tết
13 thg 5, 2021
con sâu
31 thg 8, 2017
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
quả măng cụt
(không có)