Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Quan hệ tình dục đồng tính nam

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Quan hệ tình dục đồng tính nam

Cách làm ký hiệu

Ngón cái và ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng vào nhau. Ngón trỏ tay phải chạm lòng bàn tay trái. lặp lại 2 lần

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

doi-cho-2606

đợi chờ

Ngón cái chạm đầu ngón tay út, nhúng nhúng hai cái.

muon-2812

mượn

Ngón cái chạm đầu ngón út (3 ngón thả lỏng tự nhiên).

cau-hon-2444

cầu hôn

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ cong đặt hai tay giang hai bên, rồi từ từ đưa vào trước tầm ngực, hai đầu ngón tay chạm nhau. Sau đó bàn tay trái xoè úp ngang trước tầm ngực, đồng thời các ngón tay phải chụm lại bao quanh đầu ngón áp út của tay trái, rồi từ từ đẩy vào tới chỗ đeo nhẫn rồi dùng ngón trỏ tay phải chỉ vào chỗ đeo nhẫn.

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

thai-ngoai-tu-cung-4467

thai ngoài tử cung

Tay phải, khép các ngón tay, úp vào bụng phải (chỗ thắt lưng), đầu ngón tay hướng sang phải, sau đó các ngón tay cong mở và bàn tay hơi đưa ra trước.

dong-tinh-nam-4267

đồng tính nam

Tay trái CCNT “G”, lòng bàn tay hướng sang phải, đầu ngón trỏ hướng ra, để trước ngực. Tay phải CCNT “L”, lòng bàn tay hướng sang trái, đầu ngón trỏ hướng ra và tiếp xúc với phần gốc của ngón cái bản tay trái.

ham-muon-4349

ham muốn

Tay phải CCNT “T”, đầu ngón cái và ngón trỏ vào dưới yết hầu, tay đưa ra đưa vào nhiều lần đồng thời mặt đưa ra phía trước và biểu cảm sự ham muốn, miệng chu ra.

tam-ly-4438

tâm lý

Tay trái, các ngón tay thẳng khép, ngón cái mở tạo với ngón trỏ như CCNT “L”, lòng tay hướng sang phải. Tay phải, CCNT “B”, lòng tay hướng sang trái. Đặt tay trái lên tay phải, giữa ngón cái và trỏ phải, chạm nhẹ hai lần.