Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả quýt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả quýt

Cách làm ký hiệu

Tay trái ngửa, các ngón tay tóp vào, các ngón tay phải đặt bên ngoài đụng đầu các ngón tay trái rồi bốc thải ra 2 lần ( động tác như bốc vỏ).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

dau-tay-1914

dâu tây

Tay phải hơi chúm đưa ngửa ra trước, sau đó nắm lại, chỉa ngón trỏ cong ra chạm đầu ngón trỏ vào giữa sống mũi.

hoa-dong-tien-1949

hoa đồng tiền

Tay phải chúm, đưa ngửa ra trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra.Sau đó hai tay chúm, tay phải đưa ngửa ra trước, chúm tay trái đặt dưới tay phải rồi xoay cổ tay phải đồng thời chúm tay phải mở bung xòe ra.

bui-cay-1861

bụi cây

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép hơi khum, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt lòng bàn tay phải dưới khuỷu tay trái rồi đưa bàn tay phải áp vào cẳng tay trái, sau đó đẩy bàn tay phải qua bên trái đồng thời các ngón tay cử động.

dua-1925

dứa

Tay trái úp trước tầm ngực, tay phải khép, dùng sống lưng khứa trên mu bàn tay trái hai lần theo đường xiên.