Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phòng ngừa thai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phòng ngừa thai
Cách làm ký hiệu
Hai tay, bàn tay hơi khum, lòng bàn tay hướng xuống, các ngón tay khép, để dưới ngực. Chuyển động cả hai bản tay theo hình vòng cung ra ngoài rồi đưa áp sát vào bụng dưới đồng thời hai bàn tay ngửa lên. Hai bàn tay thẳng khép các ngón tay, lòng bàn tay hướng ra trước đặt ở một bên trước bụng, thực hiện đẩy mạnh hai tay ra trước một đoạn ngắn đồng thời hơi ngả người ra sau.
Tài liệu tham khảo
GDGT - ĐHSP
Từ phổ biến
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017
câu cá
31 thg 8, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
siêu thị
4 thg 9, 2017
bún chả
13 thg 5, 2021
khuyên tai
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
dịch vụ
31 thg 8, 2017
mùa đông
(không có)
Ả Rập
29 thg 3, 2021