Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phím lên xuống

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phím lên xuống

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe úp trước tầm ngực rồi cử động các ngón tay. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng lên rồi đẩy tay lên cao tới ngang tầm đầu rồi đẩy ngược hướng trở xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

internet-102

internet

Hai tay xoè bắt chéo nhau trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt rồi kéo hai tay vạt sang hai bên. Sau đó hai tay xoè đưa từ hai bên vào giữa tầm ngực, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi hai đầu ngón giữa chạm nhau hai lần.

chon-75

chọn

Tay phải nắm lại để thừa hai ngón cái và trỏ đưa ra phía trứơc rồi kéo vào trong ngực 2 ngón tay chạm vào nhau

may-vi-tinh-439

máy vi tính

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi kéo vẽ tạo thành hình chữ nhật.Sau đó hai bàn tay xoè úp trước tầm ngực rồi nhúc nhích các ngón tay.

khoi-dong-lai-103

khởi động lại

Tay phải nắm, chỉa ngón cái hướng lên đưa tay ra trước rồi ấn ngón cái một cái. Sau đó tay phải chúm, đặt ngửa tay ra trước, rồi đẩy tay lên đồng thời các ngón tay xoè ra. Sau đó tay trái khép đặt ngửa ra trước, tay phải xoè, các ngón tay cong cong, úp chạm các đầu ngón tay phải lên lòng bàn tay trái.

ban-phim-57

bàn phím

Tay trái ngửa, tay phải làm động tác bấm trên tay trái