Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nụ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nụ

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay chúm lại đưa ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

cam-chuong-1900

cẩm chướng

Hai bàn tay xòe, áp sát hai sống tay với nhau, lòng bàn tay hướng vào người rồi đẩy bàn tay phải qua trái và đẩy tay trái qua phải, hai bàn tay vẫn áp sát nhau.

dau-1916

đậu

Tay trái khép, đặt ngửa giữa tầm bụng, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa hướng xuống, dựng đứng đầu mũi trên lòng tay trái rồi nâng tay lên tới giữa tầm ngực.