Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mừng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mừng

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, giơ hai tay lên cao rồi lắc cả hai tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

be-nho-3802

bé (nhỏ)

Hai bàn tay khép, hai lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt trước rộng bằng ngang vai rồi từ từ kéo hai tay vào gần còn chừa khoảng cách.Sau đó bàn tay phải ngửa đưa ra trước đồng thời ngón cái chạm vào đầu ngón út.

it-3988

Ít

Ngón cái chạm đầu ngón út, đưa ngửa tay ra trước.

phien-4116

phiền

Bàn tay phải đánh chữ cái "P" đặt úp vào giữa ngực, rồi xoay chữ cái P hai vòng nhỏ ở giữa ngực.

thanh-cong-4164

thành công

Cánh tay phải gập khuỷu, bàn tay nắm rồi nhích nhẹ nắm tay sau đó đẩy mạnh tay ra trước hơi chếch về bên phải.