Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mui

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mui

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, đưa ngửa ra trước , tay phải có dạng như chữ cái C úp lên bàn tay trái rồi di chuyển tới trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

dong-ho-909

đồng hồ

Tay phải chúm úp vào chỗ đeo đồng hồ bên tay trái.

kim-bang-501

kim băng

Tay phải nắm, ngón trỏ và ngón cái nhấp nhấp bên ngực trái.

cai-gi-1162

cái gì?

Đánh chữ cái C và G.

phich-nuoc-1455

phích nước

Tay phải nắm, đặt bên hông rồi xách nhích lên.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt trên miệng.