Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mình

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mình

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải úp giữa ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

may-tro-thinh-1737

máy trợ thính

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ cong ra móc lên phía sau tai trái.

that-lung-1832

thắt lưng

Hai tay nắm ngay thắt lưng đẩy qua đẩy lại.