Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mình

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mình

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải úp giữa ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ngon-tay-1773

ngón tay

Bàn tay phải xòe, đưa ra trước, các ngón tay trái nắm lần lượt vào các ngón tay phải, bắt đầu từ ngón út tới ngón tay trỏ.