Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mấp mô

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mấp mô

Cách làm ký hiệu

Cánh tay phải đưa ra, bàn tay khép, lòng bàn tay úp, rồi lật bàn tay sao cho lòng bàn tay về hướng trái và úp trở lại rồi lật một lần nữa đồng thời di chuyển sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

dam-3917

đậm

Tay phải nắm, đặt úp ra trước rồi gật cổ tay.

cuoi-3885

cuối

Cánh tay phải cong, bàn tay thả lỏng hướng về phía sau, ngoắc hai cái.

muon-4077

muộn

Tay phải đánh hất ra phía sau hai lần.

hang-nhat-3135

hạng nhất

Tay phải đưa thẳng ra, lòng bàn tay hướng sang trái rồi hơi hạ xuống.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái lên.