Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mái chèo
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mái chèo
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
SSLI (Nhóm phiên dịch Ngôn ngữ ký hiệu Sài Gòn)
Tay trái: Làm như ký hiệu chữ T, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải: các ngón gập, lòng bàn tay hướng xuống. Đầu ngón tay phải chạm tay trái
Từ phổ biến
Philippin
4 thg 9, 2017
chim
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
bà
(không có)
quả cam
(không có)
y
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
sữa
(không có)
bánh mì
(không có)