Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lúm đồng tiền

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lúm đồng tiền

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chấm đầu ngón trỏ vào má phải rồi xoáy đầu ngón trỏ, miệng cười.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mui-1763

mũi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ lên mũi.

dau-1683

đầu

Tay phải úp lên đầu.

bac-si-1584

bác sĩ

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt chạm vào giữa trán rồi đặt nằm ngang như làm dấu chữ thập. Sau đó đầu các ngón tay phải chụm lại đặt chạm lên ngực trái rồi di chuyển chạm ba chỗ trên ngực.