Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lạc đề

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lạc đề

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ lên, đặt tay trước tầm bụng.Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng ra trước rồi đưa ngón trỏ phải qua lại chạm ngón trỏ trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

khong-dong-y-2723

không đồng ý

Bàn tay phải xòe, lòng bàn tay hướng ra trước rồi cử động lắc nhẹ bàn tay qua lại hai lần.Sau đó nắm bàn tay phải lại rồi gật gật cổ tay hai lần.

nan-not-3208

nắn nót

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải nắm, ngón cái chạm ngón trỏ rồi làm động tàc viềt hờ trên lòng bàn tay trái, viết nét “N”, mắt nhìn vào tay trái.

hinh-vuong-3143

hình vuông

Dùng hai ngón trỏ vẽ hình vuông cụ thể trước tầm ngực.

dap-so-3095

đáp số

Tay phải đánh chữ cái Đ, sau đó chụm các ngón tay lại rồi đẩy ngửa lòng bàn tay lên, các ngón tay bung xòe ra.

khen-thuong-2714

khen thưởng

Hai tay vỗ vào nhau. Sau đó đặt tay phải ngang ngực, lòng bàn tay úp, đặt tay trái ngang bụng, lòng bàn tay ngửa.